Bài 4 · Sơ cấp

Giờ, thứ và ngày tháng

시간과 요일

Hẹn gặp, bắt tàu hay biết khi nào buổi hòa nhạc bắt đầu đều cần nói về thời gian. Trong bài này, bạn sẽ học cách hỏi và nói giờ, các thứ trong tuần và những từ như hôm nay, ngày mai, hôm qua.

Mẫu câu chính

  • 지금 몇 시예요?

    jigeum myeot siyeyo?

    Bây giờ là mấy giờ?

  • 세 시 삼십 분이에요

    se si samsip bunieyo

    Bây giờ là 3 giờ 30 phút

  • 오늘

    oneul

    hôm nay

  • 내일

    naeil

    ngày mai

  • 어제

    eoje

    hôm qua

  • 월요일

    woryoil

    thứ Hai

  • 금요일

    geumyoil

    thứ Sáu

  • 주말

    jumal

    cuối tuần

  • 오늘 무슨 요일이에요?

    oneul museun yoirieyo?

    Hôm nay là thứ mấy?

  • 생일이 언제예요?

    saengiri eonjeyeyo?

    Sinh nhật bạn là khi nào?

  • 아침, 점심, 저녁

    achim, jeomsim, jeonyeok

    sáng, trưa, tối

Hội thoại

A

지금 몇 시예요?

jigeum myeot siyeyo?

Bây giờ là mấy giờ?

B

열두 시 십 분이에요.

yeoldu si sip bunieyo.

12 giờ 10 phút.

A

아, 점심 먹을 시간이에요!

a, jeomsim meogeul siganieyo!

À, đến giờ ăn trưa rồi!

B

좋아요. 그런데 내일 시간 있어요?

joayo. geureonde naeil sigan isseoyo?

Được. Mà ngày mai bạn có rảnh không?

A

내일은 금요일이죠? 네, 있어요.

naeireun geumyoirijyo? ne, isseoyo.

Ngày mai là thứ Sáu nhỉ? Vâng, rảnh.

B

그럼 저녁 일곱 시에 만나요!

geureom jeonyeok ilgop sie mannayo!

Vậy hẹn gặp lúc 7 giờ tối nhé!

Câu đố nhanh

Chọn nghĩa đúng.

Luyện với thẻ từ